冷凝器

lěng níng qì lãnh ngưng khí

Hán Việt: lãnh ngưng khí · Pinyin: lěng níng qì

Tổng quan

(vật lý) bình ngưng, cái tụ điện, cái tụ sáng

Cấu tạo: (lãnh) + (ngưng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) bình ngưng, cái tụ điện, cái tụ sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把氣體或蒸氣轉變成低溫液體的裝置。一般而言,冷凝器是靠輸送預備液化的氣體或蒸氣及其散發的熱能而運轉的。而一旦排除掉足夠的熱量,氣體或蒸氣就開始液化。多用於發電廠及石化工業等。

Eng

  • Cihui 冷凝器 ěngníngqì n. condenser M:¹tái