冷卻
lãnh khước
Hán Việt: lãnh khước · Pinyin: lěng què
Tổng quan
làm nguội (nghĩa đen và bóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nguội (nghĩa đen và bóng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使物體釋出熱量,而降低溫度。如:「冰箱少不了冷卻系統。」 2.對事物的興趣減低。如:「經過一連串波折,從店面、資金等不斷的出問題,她想自行創業的熱情已冷卻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体的温度降低或使物体的温度降低。
Eng
- CC-CEDICT to cool (lit. and fig.)
- Cihui to cool (lit. and fig.)
ja
- JMdict cooling|refrigeration|cooling down (of a political conflict, etc.)|calming down