冷卻器

lěng què qì lãnh khước khí

Hán Việt: lãnh khước khí · Pinyin: lěng què qì

Tổng quan

(vật lý) bình ngưng, cái tụ điện, cái tụ sáng máy ướp lạnh, thùng lạnh, (thông tục) đồ uống ướp lạnh pha rượu, (từ lóng) xà lim, (thông tục) vòi tắm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tủ ướp lạnh cái để dập tắt; người dập tắt, (từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher) vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ

Cấu tạo: (lãnh) + (khước) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) bình ngưng, cái tụ điện, cái tụ sáng máy ướp lạnh, thùng lạnh, (thông tục) đồ uống ướp lạnh pha rượu, (từ lóng) xà lim, (thông tục) vòi tắm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tủ ướp lạnh cái để dập tắt; người dập tắt, (từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher) v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使較高溫氣體或液體轉變成較低溫氣體或液體的裝置。通常用水或空氣為冷卻劑,以除去熱量。

Eng

  • Cihui 冷卻器 ěngquèqì n. refrigerator M:¹tái

ja

  • JMdict refrigerator|cooler|freezer|radiator (of a car)