冷峭

lěng qiàolãnh tiễu

Hán Việt: lãnh tiễu · Pinyin: lěng qiào

Tổng quan

lạnh buốt; lạnh cóng; lạnh giá. gió Bắc lạnh buốt.; thái độ hà khắc (ví với thái độ quá nghiêm khắc hoặc lời lẽ đanh đá lạnh lùng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容冷气逼人北风~。②形容态度严峻,话语尖刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容寒氣逼人。宋.張來〈余向集賢殿試罷寓居京師追記春睡〉詩:「東風冷峭著衣寒,雲影陰沉美睡天。」 2.形容人態度冷酷嚴峻、言語刻薄。如:「他那種冷峭的言語,真叫人受不了。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 峭 (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắc nghiệt
  • VietPhrases lạnh cóng; lạnh giá; thái độ hà khắc
  • Tần suất từ 1. lạnh buốt; lạnh cóng; lạnh giá. gió Bắc lạnh buốt. 2. thái độ hà khắc (ví với thái độ quá nghiêm khắc hoặc lời lẽ đanh đá lạnh lùng); lạnh cóng; lạnh giá; thái độ hà khắc
  • Biên soạn 1. severely cold 2. harsh and biting; stern; scathing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容寒氣逼人。宋.張來〈余向集賢殿試罷寓居京師追記春睡〉詩:「東風冷峭著衣寒,雲影陰沉美睡天。」 2.形容人態度冷酷嚴峻、言語刻薄。如:「他那種冷峭的言語,真叫人受不了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容冷气逼人北风~。②形容态度严峻,话语尖刻。

Eng

  • Cihui 冷峭 ěngqiào s.v. 1. severely cold 2. harsh and biting; stern; scathing
  • Tần suất từ s.v. 1. severely cold 2. harsh and biting; stern; scathing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷酷