冷心冷面

lěng xīn lěng miàn lãnh tâm lãnh diện

Hán Việt: lãnh tâm lãnh diện · Pinyin: lěng xīn lěng miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (tâm) + (lãnh) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷酷無情。《紅樓夢》第六六回:「妾痴情待君五年矣,不期君果冷心冷面,妾以死報此痴情。」 2.心灰意冷、態度消極。《兒女英雄傳》第一六回:「況且聽她那番冷心冷面,早同枯木死灰,把生死關頭看破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度冷淡,对人没有感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.态度冷淡,对人没有感情。