冷暴力
lãnh bạo lực
Hán Việt: lãnh bạo lực · Pinyin: lěng bào lì
Tổng quan
lạm dụng không bạo lực | lạm dụng tinh thần | chiến tranh lạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui lạm dụng không bạo lực | lạm dụng tinh thần | chiến tranh lạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用冷漠、疏远等方式使他人精神上、心理上受到伤害和侵犯的行为:家庭~。
Eng
- CC-CEDICT non-physical abuse|emotional abuse|the silent treatment
- Cihui non-physical abuse; emotional abuse; the silent treatment