冷水浴

lãnh thủy dục

Hán Việt: lãnh thủy dục

Tổng quan

tắm nước lạnh: tắm nước lã

Cấu tạo: (lãnh) + (thủy) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm nước lạnh: tắm nước lã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以冷水洗浴。浴後可用乾毛巾摩擦皮膚,直到其發紅為止。可達到強化皮膚、促進血液循環、增強神經機能等健身目的。

Eng

  • Cihui 冷水浴 ěngshuǐyù n. cold bath/shower M:cì

ja

  • JMdict cold bath|cold shower