冷汗

lěng hàn lãnh hãn

Hán Việt: lãnh hãn · Pinyin: lěng hàn

Tổng quan

mồ hôi lạnh

Cấu tạo: (lãnh) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mồ hôi lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無發熱現象而冒出的汗,多因驚恐或體質虛弱而引起。《水滸傳》第四二回:「宋江聽了,嚇得一身冷汗。」《三國演義》第二二回:「左右將此檄傳進,操見之,毛骨悚然,出了一身冷汗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由惊恐或休克等原因而出的汗,出汗时手足发冷,所以叫冷汗。

Eng

  • CC-CEDICT cold sweat
  • Cihui cold sweat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盗汗