冷漠的

lãnh mạc đích

Hán Việt: lãnh mạc đích

Tổng quan

có cử chỉ dịu dàng, lễ phép, mỉa mai, ôn hoà (khí hậu), ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn) sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh), sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng), (kỹ thuật) sự tôi, lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, (kỹ thuật) đã tôi, làm ớn lạnh, làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt t…

Cấu tạo: (lãnh) + (mạc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui bland