冷眼人

lěng yǎn rén lãnh nhãn nhân

Hán Việt: lãnh nhãn nhân · Pinyin: lěng yǎn rén

Tổng quan

LÃNH NHÃN NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Lãnh Nhãn. Người bàng quan dùng ánh mắt điềm tĩnh thông minh nhạy bén để quan sát người hay vật nào đó. Người bàng quan như thế gọi là "Lãnh nhãn nhân". Dĩnh Châu Ba Tiêu trong CĐTĐL q. 16 ghi: 僧問: ‘從上宗乘,如何舉唱? ’師曰: ‘已被冷眼人覷破了。’ Tăng hỏi: Từ trước đến nay thiền tông cử xướng ra sao? Sư đáp: Đã bị Lãnh nhãn nhân nhìn thấu rồi.

Cấu tạo: (lãnh) + (nhãn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃNH NHÃN NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Lãnh Nhãn. Người bàng quan dùng ánh mắt điềm tĩnh thông minh nhạy bén để quan sát người hay vật nào đó. Người bàng quan như thế gọi là "Lãnh nhãn nhân". Dĩnh Châu Ba Tiêu trong CĐTĐL q. 16 ghi: 僧問: ‘從上宗乘,如何舉唱? ’師曰: ‘已被冷眼人覷破了。’ Tăng hỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旁觀者。《三國演義》第四五回:「正是:還將反間成功事,去試從旁冷眼人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旁观者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旁观者。