冷笑

lěng xiào lãnh tiếu

Hán Việt: lãnh tiếu · Pinyin: lěng xiào

Tổng quan

cười nhếch mép | cười lạnh lùng | cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.) | nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận ười nhạt, có vẻ bất mãn hoặc khinh khi. lãnh tiếu lãnh tiếu ☆Cười nhạt, có vẻ bất mãn hoặc khinh khi. cười nhạt; cười gằn; cười khẩy; cười lạnh lùng。含有諷刺、不滿意、無可奈何、不屑於、不以為然等意味或怒意的笑。 嘴角掛著一絲冷笑。 nhếch mép cười lạnh lùng.

Cấu tạo: (lãnh) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười nhếch mép | cười lạnh lùng | cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.) | nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận ười nhạt, có vẻ bất mãn hoặc khinh khi. lãnh tiếu lãnh tiếu ☆Cười nhạt, có vẻ bất mãn hoặc khinh khi. cười nhạt; cười gằn; cười khẩy; cười…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發出帶有譏誚、輕蔑、不滿、或怒意的笑。唐.李白〈上李邕〉詩:「世人見我恆殊調,聞余大言皆冷笑。」《三國演義》第五回:「紹舉目遍視,見公孫瓚背後立著三人,容貌異常,都在那裡冷笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有讽刺、不满意、无可奈何、不屑于、不以为然等意味或怒意的笑嘴角挂着一丝~。

Eng

  • CC-CEDICT to sneer|to laugh grimly|grin of dissatisfaction (bitterness, helplessness, indignation etc)|bitter, grim, sarcastic or angry smile
  • Cihui to sneer; to laugh grimly; grin of dissatisfaction (bitterness, helplessness, indignation etc); bitter, grim, sarcastic or angry smile

ja

  • JMdict sneer|derision|scornful laugh|cold smile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘲笑

Từ trái nghĩa

贊嘆