嘲笑

cháo xiàotrào tiếu

Hán Việt: trào tiếu · Pinyin: cháo xiào

Tổng quan

chế giễu; chê cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

用言辞笑话对方:自己做得对,就不要怕别人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嘲謔譏笑。《紅樓夢》第七回:「那尤氏一見了鳳姐,必先嘲笑一陣。」《文明小史》第四八回:「大家見了勞航芥,都嘲笑他那根假辮子。」

Cấu tạo: 嘲 (trào) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế nhạo
  • Cihui nhạo báng
  • Cihui sự chế nhạo
  • Biên soạn 嘲笑 háoxiào v. ridicule; deride; laugh at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘲謔譏笑。《紅樓夢》第七回:「那尤氏一見了鳳姐,必先嘲笑一陣。」《文明小史》第四八回:「大家見了勞航芥,都嘲笑他那根假辮子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言辞笑话对方:自己做得对,就不要怕别人~。
  • Kaggle Zh-Vi bnater

Eng

  • JMdict scornful laughter
  • JMdict ridicule
  • JMdict derision
  • JMdict sneer
  • Cihui to jeer at; to deride; to ridicule; mockery; derision

Đức

  • Handedict jmdn. lächerlich machen, verspotten, sich lustig machen

ja

  • JMdict 嘲笑(ちょうしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷笑 · 嗤笑 · 嘲弄 · 嘲讽 · 讥刺 · 讥笑 · 讥讽 · 讽刺

Từ trái nghĩa

同情 · 赞美