冷箭

lěng jiàn lãnh tiến

Hán Việt: lãnh tiến · Pinyin: lěng jiàn

Tổng quan

ũi tên bắn lén, bắn thình lình — Việc làm mờ ám, hại người — Chỉ ngọn gió cực lạnh. lãnh tiễn lãnh tiễn ☆Mũi tên bắn lén, bắn thình lình — Việc làm mờ ám, hại người — Chỉ ngọn gió cực lạnh.

Cấu tạo: (lãnh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi tên bắn lén, bắn thình lình — Việc làm mờ ám, hại người — Chỉ ngọn gió cực lạnh. lãnh tiễn lãnh tiễn ☆Mũi tên bắn lén, bắn thình lình — Việc làm mờ ám, hại người — Chỉ ngọn gió cực lạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趁人不備,暗中射出的箭。《三國演義》第一五回:「城上暗放一冷箭,正中孫策左腿,翻身落馬。」也作「暗箭」。 2.比喻暗中害人的行為。如:「為人要光明磊落,不要儘在人背後放冷箭。」也作「暗箭」。 3.形容刺骨的冷風。唐.孟郊〈寒地百姓吟〉:「冷箭何處來,棘針風騷勞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘人不备暗中射出的箭,也用来比喻暗地里害人的手段。

Eng

  • Cihui 冷箭 ěngjiàn n. 1. arrow shot from hiding 2. sniper's shot M:⁴zhī

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明枪