冷肩膀

lãnh kiên bàng

Hán Việt: lãnh kiên bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (kiên) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻冷淡無情的待遇。如:「適時給人一些溫暖,別老是賞人冷肩膀,讓人吃閉門羹。」

Eng

  • Cihui 冷肩膀 ěngjiānbǎng n. cold shoulder