冷臉子
lãnh kiểm tử
Hán Việt: lãnh kiểm tử · Pinyin: lěng liǎn zi
Tổng quan
vẻ mặt lạnh lùng: mặt lạnh như tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ mặt lạnh lùng: mặt lạnh như tiền
- Cihui vẻ mặt lạnh lùng; mặt lạnh như tiền。冷淡的臉色;不溫和的臉色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴肅、冷漠的神情。元.關漢卿《謝天香》第二折:「(正旦看科云)這爺爺好冷臉子也。」也作「冷臉兒」。
Eng
- Cihui 冷臉子 ěngliǎnzi n. cold face; severe expression