冷藏室
lãnh tàng thất
Hán Việt: lãnh tàng thất · Pinyin: lěng cáng shì
Tổng quan
chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt, bình an vô sự
Nghĩa
Việt
- Cihui chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt, bình an vô sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附有冷藏設備、專供儲藏易壞食物或屍體的空間。也稱為「冷藏間」。
Eng
- Cihui 冷藏室 ěngcángshì n. 1. cold storage M:¹jiān 2. refrigerator compartment