冷藏法

lãnh tàng pháp

Hán Việt: lãnh tàng pháp

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (tàng) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採用發冷機、鹽冰或乾冰等產生低溫的冷卻方法,可使食品保持新鮮,避免腐敗。唯冷卻時,食品不可與冰接觸,以防冰水中的黴菌侵入。可分為非凍結食品、凍結食品和部分凍結食品三種。

Eng

  • Cihui 冷藏法 ěngcángfǎ n. refrigeration