冷門貨

lěng mén huò lãnh môn hóa

Hán Việt: lãnh môn hóa · Pinyin: lěng mén huò

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (môn) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乏人購買、滯銷的商品。如:「這批藥材,現在雖是冷門貨,但難保明年不讓我們撈上一筆。」也作「冷貨」。

Eng

  • Cihui 冷門貨 ěngménhuò n. goods in low demand M:²jiàn/¹zhǒng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热门货