冷麪

lěng miàn lãnh mian3

Hán Việt: lãnh mian3 · Pinyin: lěng miàn

Tổng quan

lạnh lùng | nghiêm khắc | khắt khe | naengmyeon (món Hàn Quốc làm từ mì lạnh trong súp)

Cấu tạo: (lãnh) + (mian3)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lùng | nghiêm khắc | khắt khe | naengmyeon (món Hàn Quốc làm từ mì lạnh trong súp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面色不紅潤。如:「你看起來臉色蒼白,冷面無血色,去看個醫生吧!」宋.蘇軾〈岐亭〉詩:「何從得此酒?冷面妒君赤。」 2.面無表情。如:「多年的朋友,難得見面,又何須如此冷面無情。」《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「他日又賠茶賠酒,老娘支持得怕了,索性做個冷面,莫慣他罷。」 3.態度嚴峻、鐵面無私。如:「他審理案件法度嚴明,十足是位冷面法官。」《明史.卷一六一.列傳.周新》:「成祖即位,改監察御史。敢言,多所彈劾。貴戚震懼,目為『冷面寒鐵』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淡而不红的面色; 冷脸子; 谓态度严峻,铁面无私。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.淡而不红的面色。 2.冷脸子。 3.谓态度严峻,铁面无私。

Eng

  • CC-CEDICT grim|stern|harsh
  • CC-CEDICT naengmyeon (Korean dish based on cold noodles in soup)
  • Cihui grim; stern; harsh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冰臉