净土
tịnh thổ
Hán Việt: tịnh thổ · Pinyin: jìng tǔ
Tổng quan
Niết bàn; Tịnh thổ; thiên đường; chốn cực lạc; chốn bồng lai (thế giới tây phương cực lạc của Phật A Di Đà)
①佛教认为佛、菩萨等居住的世界,没有尘世的污染,所以叫净土。②泛指没有受污染的干净地方。
佛國為清淨無濁之地,故稱為「淨土」。如西方極樂世界即阿彌陀佛淨土。《初刻拍案驚奇》卷二八:「樂天一生精究內典,勤脩上乘之業,一心超脫輪迴,往生淨土。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)
- Biên soạn Sukhavati; Pure Land M:¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛國為清淨無濁之地,故稱為「淨土」。如西方極樂世界即阿彌陀佛淨土。《初刻拍案驚奇》卷二八:「樂天一生精究內典,勤脩上乘之業,一心超脫輪迴,往生淨土。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①佛教认为佛、菩萨等居住的世界,没有尘世的污染,所以叫净土。②泛指没有受污染的干净地方。
Eng
- Cihui (Buddhism) Pure Land, usually refers to Amitabha Buddha's Western Pure Land of Ultimate Bliss (Sukhavati in Sanskrit)
Đức
- Handedict Sukhavati (Eig, Buddh)