淨土宗
tịnh thổ tông
Hán Việt: tịnh thổ tông · Pinyin: jìng tǔ zōng
Tổng quan
Phật giáo Tịnh Độ
Nghĩa
Việt
- Cihui Phật giáo Tịnh Độ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國佛教宗派之一。唐代僧人善導依《無量壽經》、《觀無量壽經》、《阿彌陀經》、《往生論》等經義創立。主張五濁惡世的眾生要靠自力解脫很難,若乘佛的願力,只要一心持念阿彌陀佛名號,死時便能往生西方極樂世界,不再輪迴。故以念佛為主要修行方法,以往生極樂世界為目的。淨土宗奉東晉慧遠為初祖,中唐以後廣為流行,並傳入日本。也稱為「蓮宗」。
Eng
- CC-CEDICT Pure Land Buddhism
- Cihui Pure Land Buddhism