淨水
tịnh thủy
Hán Việt: tịnh thủy · Pinyin: jìng shuǐ
Tổng quan
nước sạch | nước đã lọc
Nghĩa
Việt
- Cihui nước sạch | nước đã lọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾淨的水。《紅樓夢》第一○二回:「毛半仙道:『既如此,取淨水洗手,設下香案,讓我起出一課來看就是了。』」 2.將原水加以處理,使其變為合於飲水水質標準的水。
Eng
- CC-CEDICT clean water|purified water
- Cihui clean water; purified water