凄风苦雨

qī fēng kǔ yǔthê phong khổ vũ

Hán Việt: thê phong khổ vũ · Pinyin: qī fēng kǔ yǔ

Tổng quan

mưa sầu gió tủi; cảnh khổ cực lầm than

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语本《左传.昭公四年》"春无凄风,秋无苦雨。"原以"凄风苦雨"形容天气恶劣,后亦比喻境遇凄凉悲惨。

Cấu tạo: 悽 (thê) + 風 (phong) + 苦 (khổ) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực
  • Cihui tình huống thê thảm
  • Biên soạn 1. wailing wind and pattering rain 2. wretched circumstances

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《左传.昭公四年》"春无凄风,秋无苦雨。"原以"凄风苦雨"形容天气恶劣,后亦比喻境遇凄凉悲惨。

Eng

  • Cihui 凄風苦雨 īfēngkǔyǔ f.e. 1. wailing wind and pattering rain 2. wretched circumstances

Từ liên quan

Gần nghĩa

苦雨凄风 · 凄风寒雨 · 凄风冷雨 · 凄风楚雨 · 凄风切切 · 苦雨凄風