准备
chuẩn bị
Hán Việt: chuẩn bị
Tổng quan
ắp sẵn đầy đủ — Ta còn hiểu là sửa soạn, sắp sửa. chuẩn bị chuẩn bị ☆Sắp sẵn đầy đủ — Ta còn hiểu là sửa soạn, sắp sửa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắp sẵn đầy đủ — Ta còn hiểu là sửa soạn, sắp sửa. chuẩn bị chuẩn bị ☆Sắp sẵn đầy đủ — Ta còn hiểu là sửa soạn, sắp sửa.