打算
đả toán
Hán Việt: đả toán · Pinyin: dǎ suàn
Tổng quan
dự định | dự tính | tính toán | kế hoạch | LT:個|个 ắp đặt tính toán. đả toán đả toán ☆Sắp đặt tính toán.
Nghĩa
Việt
- Cihui dự định | dự tính | tính toán | kế hoạch | LT:個|个 ắp đặt tính toán. đả toán đả toán ☆Sắp đặt tính toán.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.考慮思量、預先籌畫。《官話指南.卷一.應對須知》:「究竟上天不生無祿的人,等慢慢再打算就是了。」《文明小史》第五一回:「打算先到東洋,到了東洋,渡太平洋到美國,到了美國,再到英國一轉,然後回國。」 2.關於行動的想法、念頭。《文明小史》第三一回:「我出京只有這個打算,還沒定日子,如何他們都會曉得?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算;核算; 考虑;计划。
- Tân Hoa Tự Điển 1.计算;核算。 2.考虑;计划。
Eng
- CC-CEDICT to plan|to intend|to calculate|plan|intention|calculation|CL:個|个[ge4]
- Cihui to plan; to intend; to calculate; plan; intention; calculation; CL:個|个
ja
- JMdict calculation|self-interest|selfishness