打算
đả toán
Hán Việt: đả toán · Pinyin: dǎ suàn
Tổng quan
dự định; định; tính toán; lo liệu. 通盤打算 tính toán mọi mặt; tính toán đầy đủ. 你打算幾時走? anh định bao giờ đi?; ý nghĩ; suy nghĩ; quan niệm. sinh viên tốt nghiệp có chung quan niệm đi đến những nơi tổ quốc cần
1.计算; 核算。 2.考虑; 计划。
1.考慮思量、預先籌畫。《官話指南.卷一.應對須知》:「究竟上天不生無祿的人,等慢慢再打算就是了。」《文明小史》第五一回:「打算先到東洋,到了東洋,渡太平洋到美國,到了美國,再到英國一轉,然後回國。」 2.關於行動的想法、念頭。《文明小史》第三一回:「我出京只有這個打算,還沒定日子,如何他們都會曉得?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v./n. plan; intend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.考慮思量、預先籌畫。《官話指南.卷一.應對須知》:「究竟上天不生無祿的人,等慢慢再打算就是了。」《文明小史》第五一回:「打算先到東洋,到了東洋,渡太平洋到美國,到了美國,再到英國一轉,然後回國。」 2.關於行動的想法、念頭。《文明小史》第三一回:「我出京只有這個打算,還沒定日子,如何他們都會曉得?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.计算; 核算。 2.考虑; 计划。
- Kaggle Zh-Vi aim
Eng
- JMdict calculation
- JMdict self-interest
- JMdict selfishness
- Cihui to plan; to intend; to calculate; plan; intention; calculation; 个
Đức
- Handedict Bsp.: 打算去北京 打算去北京 -- vorhaben, nach Peking zu fahren
ja
- JMdict 打算(ださん)
other
- Nguồn khác Sắp đặt tính toán