准备
chuẩn bị
Hán Việt: chuẩn bị · Pinyin: zhǔn bèi
Tổng quan
Hán Việt: 準 BỊ; chuẩn bị. 精神準備 chuẩn bị tinh thần 準備發言提綱. chuẩn bị đề cương phát biểu 準備一個空箱子放書. chuẩn bị một chiếc thùng không để đựng sách.; dự định; định; định bụng. tết tôi định về quê. 昨天我本來準備去看你,因為臨時有事沒去成. hôm qua tôi định đi thăm anh, nhưng vì có việc nên không đi được
①预先安排或谋划准备上课, 准备衣服, 作了充分准备。②想我准备提出申请。
1.預備,事先安排或籌劃。《三國演義》第七回:「他必引軍來趕,汝分一百人上山,尋石子準備。」 2.打算。《老殘遊記》第一回:「所以城中人士往往於下午攜尊挈酒在閣中住宿,準備次日未明時,看海中出日。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 準備 hǔnbèi v. 1. prepare; get ready
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.預備,事先安排或籌劃。《三國演義》第七回:「他必引軍來趕,汝分一百人上山,尋石子準備。」 2.打算。《老殘遊記》第一回:「所以城中人士往往於下午攜尊挈酒在閣中住宿,準備次日未明時,看海中出日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①预先安排或谋划准备上课, 准备衣服, 作了充分准备。②想我准备提出申请。
- Kaggle Zh-Vi about do sth
Eng
- JMdict preparation
- JMdict arrangements
- JMdict getting ready
- JMdict provision
- JMdict setup
- Cihui preparation; to prepare; to intend; to be about to; reserve (fund)
Đức
- Handedict Bsp.: 準備晚餐 准备晚餐 -- Abendessen vorbereiten
ja
- JMdict 準備(じゅんび)
other
- Nguồn khác Như Chuẩn bị 准備