准绳
chuẩn thằng
Hán Việt: chuẩn thằng · Pinyin: zhǔn shéng
Tổng quan
Hán Việt: 準 THẰNG thước đo; mực thước; khuôn mẫu; dây chuẩn
测定物体平直的器具。引申为言论、行动等的标准或准则以先哲为准绳, 行动准绳。
1.用來測量平直的器具。《淮南子.說林》:「非規矩不能定方圓。非準繩不能正曲直。」 2.比喻權衡事物的法度。《舊唐書.卷四六.經籍志上》:「墳、典起之於前,詩、書繼之於後,先王陳跡,後王準繩。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (như) yard,wand, (nghĩa bóng) tiêu chuẩn so sánh; mực thước; khuôn mẫu; dây chuẩn
- Biên soạn 準繩 hǔnshéng n. 1. criterion; yardstick 2. marking line (for carpenters)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來測量平直的器具。《淮南子.說林》:「非規矩不能定方圓。非準繩不能正曲直。」 2.比喻權衡事物的法度。《舊唐書.卷四六.經籍志上》:「墳、典起之於前,詩、書繼之於後,先王陳跡,後王準繩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测定物体平直的器具。引申为言论、行动等的标准或准则以先哲为准绳, 行动准绳。
- Kaggle Zh-Vi yardstick
Eng
- Cihui yardstick; fig. criterion; ground rule
- Tần suất từ 準繩 hǔnshéng n. 1. criterion; yardstick 2. marking line (for carpenters)
Đức
- Handedict Richtlinie
other
- Nguồn khác Cái thước đo mặt ngang và ci dây rọi đo chiều thẳng đứng của người thợ mộc, thợ nề. Chỉ phép tắc phải theo