準繩

zhǔn shéng chuẩn thằng

Hán Việt: chuẩn thằng · Pinyin: zhǔn shéng

Tổng quan

thước đo | bóng chỉ tiêu | nguyên tắc cơ bản

Cấu tạo: (chuẩn) + (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước đo | bóng chỉ tiêu | nguyên tắc cơ bản
  • Cihui chuẩn thằng chuẩn thằng ☆Cái thước đo mặt ngang và ci dây rọi đo chiều thẳng đứng của người thợ mộc, thợ nề. Chỉ phép tắc phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來測量平直的器具。《淮南子.說林》:「非規矩不能定方圓。非準繩不能正曲直。」 2.比喻權衡事物的法度。《舊唐書.卷四六.經籍志上》:「墳、典起之於前,詩、書繼之於後,先王陳跡,後王準繩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测定物体平直的器具。引申为言论、行动等的标准或准则以先哲为准绳|行动准绳。

Eng

  • CC-CEDICT yardstick|fig. criterion|ground rule
  • Cihui yardstick; fig. criterion; ground rule

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标准