標準

biāo zhǔn tiêu chuẩn

Hán Việt: tiêu chuẩn · Pinyin: biāo zhǔn

Tổng quan

tiêu chuẩn | chuẩn mực | tiêu chí | (tính từ) chuẩn | tốt | đúng | phù hợp với tiêu chuẩn

Cấu tạo: (tiêu) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn | chuẩn mực | tiêu chí | (tính từ) chuẩn | tốt | đúng | phù hợp với tiêu chuẩn
  • Cihui tiêu chuẩn tiêu chuẩn ☆Cái nêu và cái đích, để làm mực thước mà theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衡量事物的準則。晉.孫綽〈丞相王導碑〉:「玄性合乎道旨,沖一體之自然;柔暢協乎春風,溫而侔于冬日。信人倫之水鏡,道德之標準也。」 2.典範、榜樣。唐.韓愈〈伯夷頌〉:「彼獨非聖人而自是如此,夫聖人乃萬世之標準也。」唐.杜甫〈贈鄭十八賁〉詩:「示我百篇文,詩家一標準。」元.沈禧〈一枝花.題張思恭望雲思親卷〉曲:「孝心未伸,孝思怎忍,留取箇孝行名兒做標準。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衡量事物的准则技术~ㄧ实践是检验真理的唯一~; 本身合于准则,可供同类事物比较核对的事物~音ㄧ~时。
  • Tân Hoa Tự Điển ①衡量事物的准则技术~ㄧ实践是检验真理的唯一~。②本身合于准则,可供同类事物比较核对的事物~音ㄧ~时。

Eng

  • CC-CEDICT standard; norm; criterion|(adjective) standard|good; correct; conforming to a standard
  • Cihui standard; norm; criterion; (adjective) standard; good; correct; conforming to a standard

ja

  • JMdict standard|criterion|norm|model|mark

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准绳 · 圭臬 · 圭表 · 尺度 · 榜样 · 模范 · 法式