準譜兒
chuẩn phổ nhi
Hán Việt: chuẩn phổ nhi · Pinyin: zhǔn pǔ r
Tổng quan
ý tưởng rõ ràng | sự chắc chắn | kế hoạch rõ ràng | hướng dẫn cụ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui ý tưởng rõ ràng | sự chắc chắn | kế hoạch rõ ràng | hướng dẫn cụ thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一定的規律或程式。如:「政府施政若朝令夕改,沒個準譜兒,人民必將無所適從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓一定的主意﹑方法等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一定的主意﹑方法等。
Eng
- CC-CEDICT definite idea; certainty; clear plan; definite guidelines
- Cihui 準譜兒 hǔnpǔr n. definite idea/conclusion | Tāmen lái bù lái méi ge ∼ It's not sure whether they'll come or not.