准谱儿

zhǔn pǔ rchuẩn phổ nhi

Hán Việt: chuẩn phổ nhi · Pinyin: zhǔn pǔ r

Tổng quan

ý tưởng rõ ràng; sự chắc chắn; kế hoạch rõ ràng; hướng dẫn cụ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓一定的主意﹑方法等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一定的規律或程式。如:「政府施政若朝令夕改,沒個準譜兒,人民必將無所適從。」

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 譜 (phổ) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kế hoạch rõ ràng
  • Google Alex v6 quy luật
  • VietPhrases nhất định
  • Tần suất từ nhất định
  • Biên soạn 準譜兒 hǔnpǔr n. definite idea/conclusion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定的規律或程式。如:「政府施政若朝令夕改,沒個準譜兒,人民必將無所適從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一定的主意﹑方法等。

Eng

  • Cihui 準譜兒 hǔnpǔr n. definite idea/conclusion; Tāmen lái bù lái méi ge ∼ It's not sure whether they'll come or not
  • Tần suất từ 準譜兒 hǔnpǔr n. definite idea/conclusion , Tāmen lái bù lái méi ge ∼ It's not sure whether they'll come or not

Từ liên quan

Gần nghĩa

谱儿大 · 譜兒 · 谱儿