凌厲

líng lì lăng lệ

Hán Việt: lăng lệ · Pinyin: líng lì

Tổng quan

nhanh và mãnh liệt | mãnh liệt | mạnh mẽ

Cấu tạo: (lăng) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh và mãnh liệt | mãnh liệt | mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上升、高飛。唐.李白〈答高山人兼呈權顧二侯〉詩:「雙萍易飄轉,獨鶴思凌厲。」宋.蘇泂〈雨中花.十載尊前〉詞:「盡期君凌厲,羽翮高秋。」 2.形容氣勢猛烈迅速。晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「凌厲越萬里,逶迤過千城。」《明史.卷二二六.海瑞列傳》:「下令飆發凌厲,所司惴惴奉行,豪有力者至竄他郡以避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅猛;锋利北风凌厉|攻势凌厉|笔势凌厉。

Eng

  • CC-CEDICT swift and fierce|fierce|forceful
  • Cihui 凌厲 línglì s.v. swift and fierce; relentless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

微弱