微弱

wēi ruò vi nhược

Hán Việt: vi nhược · Pinyin: wēi ruò

Tổng quan

yếu | nhạt nhòa | kém cỏi

Cấu tạo: (vi) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu | nhạt nhòa | kém cỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衰弱、衰微。《新唐書.卷二二三.奸臣傳下.崔胤傳》:「德宗分羽林衛為左右神策軍,令宦者主之,……至內務百司悉歸中人,共相彌縫為不法,朝廷微弱,禍始于此。」《三國演義》第七三回:「既宗室微弱,帝族無位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹衰弱; 又小又弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹衰弱。 2.又小又弱。

Eng

  • CC-CEDICT weak|faint|feeble
  • Cihui weak; faint; feeble

ja

  • JMdict feeble|faint|weak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单薄 · 薄弱 · 衰弱

Từ trái nghĩa

凌厉 · 强大 · 强烈 · 洪亮 · 雄壮