減產

jiǎn chǎn giảm sản

Hán Việt: giảm sản · Pinyin: jiǎn chǎn

Tổng quan

sản xuất ít hơn | giảm sản lượng | năng suất thấp hơn

Cấu tạo: (giảm) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất ít hơn | giảm sản lượng | năng suất thấp hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減少產量。如:「因國際石油價格偏低,故各石油生產國紛紛減產,以期提高價格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产量减少;减少生产粮食~ㄧ采取~措施,降低库存。

Eng

  • CC-CEDICT to produce less|to reduce output|lower yield
  • Cihui to produce less; to reduce output; lower yield

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增产