减慢
giảm mạn
Hán Việt: giảm mạn · Pinyin: jiǎn màn
Tổng quan
chậm lại; giảm tốc độ
(速度)变慢:由于原材料供应不上,建筑工程的进度~了。
減緩速度。如:「遇到急轉彎時,必須減慢行車速度。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm chậm lại
- Tần suất từ giảm mạn: giảm bớt/chậm lại/giảm tốc độ; chậm lại; giảm tốc độ
- Biên soạn 減慢 jiǎnmàn r.v. slow down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減緩速度。如:「遇到急轉彎時,必須減慢行車速度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (速度)变慢:由于原材料供应不上,建筑工程的进度~了。
- Kaggle Zh-Vi gear down
Eng
- Cihui to slow down
- Tần suất từ 減慢 jiǎnmàn r.v. slow down
Đức
- Handedict abbremsen, verlangsamen