加快

jiā kuàigia khoái

Hán Việt: gia khoái · Pinyin: jiā kuài

Tổng quan

tăng nhanh; tăng tốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

使变得更快:~建设进度, 他~了步子,走到队伍的前面; 铁路部门指持有慢车车票的旅客办理手续后改乘快车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

提高速度。如:「進度已經落後了,請加快腳步!」。

Cấu tạo: 加 (gia) + 快 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy nhanh
  • Biên soạn 加快 iākuài v. speed up; accelerate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提高速度。如:「進度已經落後了,請加快腳步!」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使变得更快:~建设进度, 他~了步子,走到队伍的前面; 铁路部门指持有慢车车票的旅客办理手续后改乘快车。
  • Kaggle Zh-Vi accelerate

Eng

  • Cihui to accelerate; to speed up; to hasten

Đức

  • Handedict beschleunigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

加速

Từ trái nghĩa

减慢 · 放慢