減退

jiǎn tuì giảm thối

Hán Việt: giảm thối · Pinyin: jiǎn tuì

Tổng quan

rút xuống | giảm đi | suy giảm

Cấu tạo: (giảm) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút xuống | giảm đi | suy giảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減少。《詩經.召南.羔羊》「退食自公,委蛇委蛇」句下唐.孔穎達.正義:「言大夫減退膳食,順從於事,心志自得委蛇然。」 2.退隱不出仕。《南史.卷二二.王曇首傳》:「規常以門宗貴盛,恆思減退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (程度)下降;减弱近年视力有些~ㄧ雨后,炎热~了许多。

Eng

  • CC-CEDICT to ebb|to go down|to decline
  • Cihui to ebb; to go down; to decline

ja

  • JMdict decline|ebb|failure|decay|decrease

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增进