增进
tăng tiến
Hán Việt: tăng tiến · Pinyin: zēng jìn
Tổng quan
tăng tiến; xúc tiến; tăng thêm; phát triển. 增進友誼 tăng thêm tình hữu nghị 增進健康 tăng thêm sức khoẻ 增進食慾 tăng sự ngon miệng
1.增加并促进。
增長。南朝齊.竟陵王子良〈淨住子序〉:「以沙門淨身口七支不起諸惡,長養增進菩提善根。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho lợi, lời; lợi lộc; lợi ích, (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi, sự tăng thêm, (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu, thu được, lấy được, giành được, kiếm được, đạt tới, tới, tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...), lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì), tranh thủ được lòng (ai), tiến tới, tiến bộ, (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì) cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...), lợi dụng…
- Biên soạn v. enhance; promote; further
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增長。南朝齊.竟陵王子良〈淨住子序〉:「以沙門淨身口七支不起諸惡,長養增進菩提善根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加并促进。
- Kaggle Zh-Vi further
Eng
- Cihui to promote; to enhance; to further; to advance (a cause etc)
- Tần suất từ v. enhance; promote; further , Wèile ∼ ²yǒuyì, tāmen jiànlìle yī ge jiāoliú xiàngmù. In order to promote friendship, they've set up an exchange program
Đức
- Handedict Reklame
other
- Nguồn khác Tốt đẹp hơn lên