凑合

còu hethấu hợp

Hán Việt: thấu hợp · Pinyin: còu he

Tổng quan

tập hợp; gom góp; quây quần. sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.; góp nhặt; chắp vá. chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.; tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng. bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚集:下班以后大伙儿都~在一起练习唱歌; 拼凑:预先把发言提纲准备好,不要临时~; 将就:没有什么好菜,~着吃点吧, 这两年日子过得还~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.集中、聚合。如:「湊合一起練舞」。 2.將就。如:「你就湊合著用吧!」 3.拼湊。如:「臨時湊合」。

Cấu tạo: 湊 (thấu) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp
  • Cihui chịu đựng trong tình huống xấu
  • Cihui cố gắng xoay xở
  • Cihui ứng biến
  • Cihui tạm được
  • Cihui không quá tệ
  • Tần suất từ tập hợp; gom góp; quây quần; góp nhặt; chắp vá; tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng
  • Biên soạn v. 1. gather together; collect 2. improvise 3. make do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中、聚合。如:「湊合一起練舞」。 2.將就。如:「你就湊合著用吧!」 3.拼湊。如:「臨時湊合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集:下班以后大伙儿都~在一起练习唱歌; 拼凑:预先把发言提纲准备好,不要临时~; 将就:没有什么好菜,~着吃点吧, 这两年日子过得还~。

Eng

  • Cihui to bring together; to make do in a bad situation; to just get by; to improvise; passable; not too bad
  • Tần suất từ v. 1. gather together; collect 2. improvise 3. make do , Méiyǒu héshì de gōngjù, ∼zhe yòng zhège ba. There is no right tool, just make do with this. ◆v.p. passable; not too bad , Hǎochī ma? ... ∼. Is it delicious? ...So-so

Đức

  • Handedict sich behelfen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拼凑