湊熱鬧

còu rè nao thấu nhiệt nháo

Hán Việt: thấu nhiệt nháo · Pinyin: còu rè nao

Tổng quan

tham gia cho vui | tham gia vào hoạt động | (bóng) chen vào | tạo thêm rắc rối

Cấu tạo: (thấu) + (nhiệt) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia cho vui | tham gia vào hoạt động | (bóng) chen vào | tạo thêm rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參加熱鬧的事情。如:「他好愛湊熱鬧!」 2.形容給人添麻煩。如:「什麼時候不好問!偏在這節骨眼上湊熱鬧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"凑热闹"; 加入进去以增添热闹气氛; 犹言赶浪头,赶时髦; 夹杂进去增添麻烦或困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凑热闹"。 2.加入进去以增添热闹气氛。 3.犹言赶浪头,赶时髦。 4.夹杂进去增添麻烦或困难。

Eng

  • CC-CEDICT to join in the fun|to get in on the action|(fig.) to butt in|to create more trouble
  • Cihui to join in the fun; to get in on the action; (fig.) to butt in; to create more trouble