凜冽的

lẫm liệt đích

Hán Việt: lẫm liệt đích

Tổng quan

nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên, to brisk up phấn khởi lên, vui lên, khêu ngọn lửa lạnh, tê buốt, nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát, cay sè (rượu), (thông tục) cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai,on,xơ ở A…

Cấu tạo: (lẫm) + (liệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên, to brisk up phấn khởi lên, vui lên, khêu ngọn lửa l…