凝固點

níng gù diǎn ngưng cố điểm

Hán Việt: ngưng cố điểm · Pinyin: níng gù diǎn

Tổng quan

điểm đông đặc

Cấu tạo: (ngưng) + (cố) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm đông đặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 液體開始凝固成固體時的溫度。在正常的壓力下,各物質的凝固點並不相同。如水的凝固點是攝氏零度,水銀的凝固點為攝氏零下三十九度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 液态晶体物质凝固时的温度。即物质的液态和固态可平衡共存的温度。凝固点因晶体不同而不同,且与所受压强有关。在相同压强下,同种晶体的凝固点和其熔点相同。液态非晶体物质在凝固时,温度逐渐降低,并无凝固点可言。

Eng

  • CC-CEDICT freezing point
  • Cihui freezing point

ja

  • JMdict hardening point|freezing point|congealing point