凝望
ngưng vọng
Hán Việt: ngưng vọng · Pinyin: níng wàng
Tổng quan
nhìn chăm chú | nhìn chằm chằm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn chăm chú | nhìn chằm chằm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集中精神遠望。南朝梁.江淹〈步桐臺〉詩:「寂聽積空意,凝望信長懷。」明.孟稱舜《桃花人面》第四齣:「我自去年別後,朝朝凝望,刻刻挂懷。」也作「凝眺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注视凝望着亲人远去。
Eng
- CC-CEDICT to gaze at|to stare fixedly at
- Cihui to gaze at; to stare fixedly at
ja
- JMdict looking intently