凝视

níng shìngưng thị

Hán Việt: ngưng thị · Pinyin: níng shì

Tổng quan

nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚精会神地看:~着对方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

目不轉睛的看著。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「當時乍見驚心目,凝視諦聽殊未足。」《老殘遊記》第一回:「章伯正在用遠鏡凝視,說道:『你們看!東邊有一絲黑影隨波出沒。』」

Cấu tạo: 凝 (ngưng) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đóng, gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...), làm đông lại làm đặc lại, hâm (ảnh, màu...); cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp, ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ), sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai), trở nên vững chắc, đồng đặc lại, (+ on, upon) chọn, định, đứng vào vị trí, tình thế khó khăn, sự tìm vị…
  • Biên soạn v. gaze fixedly; stare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目不轉睛的看著。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「當時乍見驚心目,凝視諦聽殊未足。」《老殘遊記》第一回:「章伯正在用遠鏡凝視,說道:『你們看!東邊有一絲黑影隨波出沒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚精会神地看:~着对方。
  • Kaggle Zh-Vi all eyes

Eng

  • JMdict stare
  • JMdict gaze
  • JMdict fixation
  • Cihui to gaze at; to fix one's eyes on
  • Tần suất từ v. gaze fixedly; stare , Tā zuò zài nàli ∼zhe chuāngwài. He sat there gazing out the window

Đức

  • Handedict bestaunen, anstarren

ja

  • JMdict 凝視(ぎょうし)

other

  • Nguồn khác Chú ý nhìn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凝望 · 凝睇 · 注视

Từ trái nghĩa

无视