凝視
ngưng thị
Hán Việt: ngưng thị · Pinyin: níng shì
Tổng quan
nhìn chằm chằm | tập trung nhìn vào hú ý nhìn. ngưng thị ngưng thị ☆Chú ý nhìn. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm。聚精會神地看。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưng thị ngưng thị ☆Chú ý nhìn.
- Cihui nhìn chằm chằm | tập trung nhìn vào hú ý nhìn. ngưng thị ngưng thị ☆Chú ý nhìn. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm。聚精會神地看。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目不轉睛的看著。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「當時乍見驚心目,凝視諦聽殊未足。」《老殘遊記》第一回:「章伯正在用遠鏡凝視,說道:『你們看!東邊有一絲黑影隨波出沒。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚精会神地看:~着对方。
Eng
- CC-CEDICT to gaze at|to fix one's eyes on
- Cihui to gaze at; to fix one's eyes on
ja
- JMdict stare|gaze|fixation