凝睇
ngưng thê
Hán Việt: ngưng thê · Pinyin: níng dì
Tổng quan
nhìn chăm chú | nhìn chằm chằm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn chăm chú | nhìn chằm chằm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注目、注視。唐.白居易〈長恨歌〉:「含情凝睇謝君王,一別音容兩渺茫。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你振色怒增加,我凝睇不歸家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注视凝睇不语。
Eng
- CC-CEDICT to gaze intently; to stare at
- Cihui to gaze intently; to stare at