thê

Hán Việt: thê · Pinyin:

Tổng quan

Hé mắt nhìn. Cũng đọc là chữ {đê}. Bạch Cư Dị [白居易] : [長恨歌]) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.;

凝睇 · 好睇 · 毘睇 · 唔好睇 · 制底畔睇 · 末睇提舍 · 睇目 · 睇盼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthê
Quảng Đôngdai6
Mân Namte7
Nhật BảnNUSUMIMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổdeh
Baxter-Sagartlˤəj-s
Hán ngữ Thượng cổlˤəj-s
Phản thiết大計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hé mắt nhìn. Cũng đọc là chữ {đê}. Bạch Cư Dị [白居易] : {Hàm tình ngưng thế tạ quân vương} [含情凝睇謝君王] (Trường hận ca [長恨歌]) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.微微斜視。《玉篇.目部》:「睇,傾視。」《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「離婁微睇兮,瞽以為無明。」 2.看、注視。晉.陶淵明〈閒情賦〉:「仰睇天路,俯促鳴絃。」清.莊棫〈蝶戀花.城上斜陽依綠樹〉詞:「凝睇窺君君莫誤,幾多心事從君許。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睇 (形声。从目,弟声。本义斜视) 同本义 睇,目小袤视也。--《说文》 睇视。--《礼记·内则》。注睇,倾视也。” 既含睇兮又宜笑。--《楚辞·山鬼》 离娄微睇。--《史记·屈原贾生列传》 又如睇目(斜着眼);睇眄(目光流动;斜视);睇盼(顾盼);睇视(斜视) 睇dì 1.斜视;流盼。 睇tī 1.视;望。 2.明察。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to cast a sidelong glance|(dialect) to see; to look at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音第。【說文】目小視也。【揚子·方言】南楚謂眄曰睇。【禮·內則】在父母舅姑之所,不敢睇視。【註】傾視也。【楚辭·九歌】旣含睇兮又宜笑。【註】微眄貌。【集韻】或作眱。 又【集韻】田黎切,第平聲。迎視也。與睼同。 又【廣韻】土雞切【集韻】天黎切,𠀤音梯。視也。

Thuyết Văn

小衺視也。 从目。弟聲。 南楚謂眄睇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依小雅小宛正義。言小衺視者、別於睨眄爲衺視也。周易。夷於左股。夷、子夏作睇。鄭、陸同。云旁視曰睇。京作眱。按眱亦睇字也。夏小正。來降燕乃睇。睇者、眄也。内則。不敢睇視。鄭曰。睇、傾視也。 特計切。十五部。 謂眄曰睇也。眄爲衺視、睇爲小衺視者、析言之。此渾言之。方言曰。睇、眄也。陳楚之閒、南楚之外曰睇。

【睇】 (thê ⟨đê⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) tà (Bất chánh) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眱 · 眱