几乎

jī hūki hồ

Hán Việt: ki hồ · Pinyin: jī hū

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ HỒ; hầu như; cơ hồ; gần như; chừng; gần

新华 · Tân Hoa Đại lục

将近于; 接近于今天到会的~有五千人; 差点儿 2.不是你提醒我,我~忘了ㄧ两条腿一软,~摔倒。也说几几乎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將近、差一點。《儒林外史》第五二回:「那知這一腳並不像踢到肉上,好像踢到一塊生鐵上,把五個腳指頭幾乎碰斷。」《紅樓夢》第一二回:「朔風凜凜,侵肌裂骨,一夜幾乎不曾凍死。」也作「幾幾」。

Cấu tạo: 幾 (ki) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu như
  • Cihui gần như
  • Cihui hầu hết
  • Biên soạn almost; nearly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將近、差一點。《儒林外史》第五二回:「那知這一腳並不像踢到肉上,好像踢到一塊生鐵上,把五個腳指頭幾乎碰斷。」《紅樓夢》第一二回:「朔風凜凜,侵肌裂骨,一夜幾乎不曾凍死。」也作「幾幾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①将近于; 接近于今天到会的~有五千人。②差点儿 ②不是你提醒我,我~忘了ㄧ两条腿一软,~摔倒。也说几几乎。
  • Kaggle Zh-Vi all but

Eng

  • Cihui almost; nearly; practically

Đức

  • Handedict fast, beinahe, so gut wie

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简直 · 险些