簡直

jiǎn zhí giản trực

Hán Việt: giản trực · Pinyin: jiǎn zhí

Tổng quan

thực sự | thật sự

Cấu tạo: (giản) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực sự | thật sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡潔率直。《宋史.卷三九三.彭龜年傳》:「龜年學識正大,議論簡直,善惡是非,辨析甚嚴。」 2.幾乎、實在。常用於誇大或加強其程度。《文明小史》第五三回:「當他做奴隸的時候,所有的想頭,不過求免笞辱,簡直沒有做大事業的志向,豈不可嘆?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示完全如此(语气带夸张 )屋子里热得~呆不住ㄧ街上的汽车一辆跟着一辆,~没个完; 〈方〉索性雨下得那么大,你~别回去了。
  • Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示完全如此(语气带夸张 )屋子里热得~呆不住ㄧ街上的汽车一辆跟着一辆,~没个完。②〈方〉索性雨下得那么大,你~别回去了。

Eng

  • CC-CEDICT simply; really
  • Cihui simply; really

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

几乎