險些
hiểm ta
Hán Việt: hiểm ta · Pinyin: xiǎn xiē
Tổng quan
suýt | chút nữa | gần như
Nghĩa
Việt
- Cihui suýt | chút nữa | gần như
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差一點、幾乎。《三國演義》第八三回:「山坡上馬忠引一軍出,一箭射中黃忠肩窩,險些兒落馬。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「誰知人心不同,到挑動了家長的一個機括,險些兒送了秀童的性命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 差一点儿(发生不如意的事):~摔倒丨~不及格。
Eng
- CC-CEDICT narrowly|almost|nearly
- Cihui narrowly; almost; nearly