幾次三番
ki thứ tam phiên
Hán Việt: ki thứ tam phiên · Pinyin: jǐ cì sān fān
Tổng quan
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ) | nghĩa bóng: lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 番:次。一次又一次。形容次数之多。
- Tân Hoa Tự Điển 一次又一次;屡次朋友们~地劝说,他都当成了耳旁风。
- Tân Hoa Tự Điển 番次。一次又一次。形容次数之多。
Eng
- CC-CEDICT lit. twice then three times (idiom); fig. repeatedly|over and over again
- Cihui 幾次三番 ǐcìsānfān f.e. again and again