凡品
phàm phẩm
Hán Việt: phàm phẩm · Pinyin: fán pǐn
Tổng quan
vật phàm
Nghĩa
Việt
- Cihui vật phàm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 普通的物品。《紅樓夢》第一回:「況見二師仙形道體,定非凡品,必有補天濟世之材,利物濟人之德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平庸的人; 世间常人; 普通品种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平庸的人。 2.世间常人。 3.普通品种。