奇珍

qí zhēnkì trân

Hán Việt: kì trân · Pinyin: qí zhēn

Tổng quan

báu vật hiếm có

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指奇异珍贵之物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罕見的珍貴物品。《漢書.卷五三.景十三王傳.江都易王劉非傳》:「遣人通越繇王閩侯,遺以錦帛奇珍。」

Cấu tạo: 奇 (kì) + 珍 (trân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ vô giá và độc đáo
  • Tần suất từ báu vật hiếm có , thứ vô giá và độc đáo
  • Biên soạn sth. unique and precious; rarity; curio M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罕見的珍貴物品。《漢書.卷五三.景十三王傳.江都易王劉非傳》:「遣人通越繇王閩侯,遺以錦帛奇珍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指奇异珍贵之物。

Eng

  • Cihui a rare treasure; sth priceless and unique
  • Tần suất từ n. sth. unique and precious; rarity; curio M:²jiàn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凡品